Cửa nhôm Xingfa Việt Nam tại Phan Thiết xuất hiện giải quyết được việc vận chuyển. Thanh nhôm profile sản xuất hoàn toàn tại Việt Nam. Tránh việc phụ thuộc vào các dòng nhôm nhập khẩu. Dòng nhôm được nhập khẩu nhiều nhất đó là Xingfa Quảng Đông. Tuy nhiên nhôm xingfa việt nam tại Phan Thiết có chất lượng không thua kém gì các hàng ngoại nhập. Trong thời gian vừa qua nhôm Xingfa việt nam đã được tin dùng. Đã chứng minh được chất lượng của sản phẩm do người việt tạo ra.

1. Giới thiệu chung

Khách hàng tại Biên Hòa, Đồng Nai ngày càng ưa chuộng cửa nhôm Xingfa nhờ vẻ sang trọng, độ bền cao và khả năng cách âm cách nhiệt hiệu quả. Bài viết này cung cấp báo giá lắp đặt phổ biến từ các đơn vị chuyên nghiệp, giúp bạn lựa chọn thông minh và phù hợp túi tiền.

2. Báo Giá Thông Thường (VNĐ/m² – Đã Bao Gồm Lắp Đặt)

Đơn vị Loại cửa Giá (VNĐ/m²)
Cửa xoay/quay hệ 55 xingfa Việt Nam Cửa sổ mở quay / mở hất 2.200.000
Cửa xếp trượt hệ 55 2.200.000
Vách ngăn cố định (vách kính) 2.200.000
Cửa đi/ cửa sổ xingfa Việt Nam Cửa đi mở quay các cánh 2.200.000
Cửa sổ quay 1.800.000 – 2.000.000
Cửa sổ mở lùa / hất 1.800.000 – 2.000.000
Vách kính ngăn kính cường lực 8li 800.000-1.350.000
Cửa nhôm xingfa Nhập khẩu Quảng Đông Cửa đi mở quay 2.500.000
Cửa đi mở lùa 2.500.000
Cửa sổ mở quay 2.500.000
Cửa sổ mở lùa 2.500.000
Cửa sổ mở hất 2.500.000
Vách kính ngăn cường lực 8 mm 1.450.000-2.050.000

3. Lưu Ý Khi Xem Báo Giá

  • Giá trên đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện cơ bản (như kính 8 mm, phụ kiện KinLong), tuy nhiên vẫn cần xác nhận kỹ với nhà cung cấp về chi tiết phụ kiện, VAT và chi phí vận chuyển.

  • Chênh lệch giá lớn tùy theo:

    • Xuất xứ nhôm: Nhập khẩu Quảng Đông (tem đỏ) thường cao hơn nội địa.

    • Hệ nhôm: hệ 93/65 dày và chịu lực tốt hơn nên giá cao hơn hệ 55.

    • Kiểu cửa: lùa, xếp trượt thường cao hơn quay hoặc sổ hất.

  • Các mức giá nhập khẩu cao hơn giá nội địa – đổi lại là độ hoàn thiện và bảo hành tốt hơn.


4. Gợi Ý Cách Trình Bài Theo Phong Cách Phan Thiết House

  • Mở đầu nên kèm lời chào + tóm tắt giá.

  • Chia rõ theo phân khúc: Giá rẻ (trên 1.2 triệu), tầm trung (1.8–2.2 triệu), cao cấp (2.5–3.5 triệu).

  • Yếu tố so sánh: hệ nhôm, nguồn gốc, bảo hành, phụ kiện, nhà cung cấp.

  • Quy trình tham khảo (theo bài gốc): Tư vấn – Khảo sát – Báo giá – Thi công – Nghiệm thu – Bảo hành.


5. Kết Luận

  • Ngân sách eo hẹp: chọn các đơn vị như Hiền Vinh (1.8–2.2 triệu), Thanh Phong nội địa (1.25–1.45 triệu) – phù hợp căn hộ, nhà phố thông thường.

  • Ưu tiên chất lượng & xuất xứ: Minh Bảo, Adoor (2.2–2.6 triệu), hoặc Hiệp Phục hệ dày – đảm bảo bền, thẩm mỹ cao.

  • Gợi ý thêm: Bạn có thể chuẩn bị thông tin kích thước, số lượng cần làm để liên hệ lấy báo giá chi tiết kèm bảo hành, điều khoản.

Bài viết liên quan